Cập nhật: Quý 4/2026 • Chuẩn kỹ thuật EPC Tân Long
Báo giá thi công kho lạnh công nghiệp trọn gói năm 2026 (mức giá tham khảo dự toán) dao động từ 1.800.000 – 3.200.000 VNĐ/m³ đối với kho mát (+2°C đến +10°C), từ 2.600.000 – 4.500.000 VNĐ/m³ đối với kho trữ đông tiêu chuẩn (-18°C đến -25°C), và từ 28.000.000 – 45.000.000 VNĐ/vị trí pallet cho kho lạnh tự động thông minh ASRS. Chi phí chính xác phụ thuộc vào 5 yếu tố cấu thành: chủng loại vỏ panel (PIR chống cháy B1 vs PU), thương hiệu cụm máy nén (Bitzer Đức / Mycom Nhật), môi chất lạnh (Freon vs NH3), hệ thống cửa trượt T-Light và tủ điện điều khiển PLC tích hợp SCADA IoT. Nhờ sở hữu nhà máy sản xuất thiết bị 10.000 m² tại KCN Đức Hòa 1, Tổng thầu Cơ Điện Lạnh Tân Long cung cấp giải pháp thi công trực tiếp, tối ưu 15% – 20% chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX) và tiết kiệm 18% – 25% điện năng vận hành (OPEX) suốt vòng đời 20+ năm của dự án.
✓ Cam kết EPC: Khảo sát 3D miễn phí, hợp đồng trọn gói không phát sinh
1. Bảng Tổng Hợp Suất Đầu Tư Thi Công Kho Lạnh Công Nghiệp 2026 (Dự Toán Tham Khảo)
Đối với các chủ đầu tư doanh nghiệp, nhà máy chế biến thực phẩm, thủy hải sản và chuỗi logistics, việc xác định suất vốn đầu tư theo mét khối (m³) hoặc theo tấn hàng là bước tiên quyết để lập báo cáo nghiên cứu khả thi (FS) và dự toán tài chính. Dưới đây là bảng định mức chi phí thi công kho lạnh công nghiệp trọn gói quy chuẩn năm 2026:
| Hạng Mục / Loại Kho | Dải Nhiệt Độ | Quy Cách Vỏ Panel | Cấu Hình Máy Nén | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m³) |
|---|---|---|---|---|
|
Kho Mát Nông Sản & Dược Phẩm Rau củ quả, hoa tươi, dược phẩm GSP, thực phẩm nguội | +2°C đến +10°C | PIR/PU dày 75 – 100mm, tôn mạ màu 0.5mm | Bitzer / Copeland / Danfoss xoắn ốc/piston | 1.800.000 – 3.200.000 |
|
Kho Trữ Đông Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Thịt gia súc, gia cầm, thủy hải sản đông lạnh, kem, bơ | -18°C đến -25°C | PIR chống cháy B1 dày 125 – 150mm, sàn cách nhiệt chống cơi | Bitzer 2 cấp / Mycom trục vít / Hanbell | 2.600.000 – 4.500.000 |
|
Hầm Cấp Đông Gió & Đông Sâu Cấp đông nhanh tôm, cá fillet, sầu riêng múi nguyên trái | -35°C đến -45°C | PIR/PU dày 175 – 200mm, bọc Inox 304 tiêu chuẩn thực phẩm | Cụm máy 2 cấp Mycom / Bitzer siêu lạnh, quạt gió cao áp | 450tr – 1.8 tỷ / mẻ cấp đông |
|
Kho Lạnh Thông Minh ASRS (Tự Động Hóa) Trung tâm logistics cao tầng, cần cẩu Stacker Crane tự động | -20°C đến -25°C | PIR bao che cao 25 – 40m, kết cấu thép tích hợp racking | Hệ thống lạnh trung tâm NH3 / CO2 Cascade / Freon lớn | 28tr – 45tr / vị trí pallet |
* Ghi chú: Đơn giá trên mang tính tham khảo dự toán, đã bao gồm thiết bị vật tư cơ bản, nhân công lắp đặt và chạy thử nghiệm thu bàn giao.
2. Bóc Tách 6 Hạng Mục Cấu Thành Chi Phí Thi Công Kho Lạnh (CAPEX)
Một công trình kho lạnh công nghiệp đạt chuẩn vận hành an toàn trên 20 năm không chỉ là dựng vài tấm panel và gắn máy lạnh dân dụng. Về mặt kỹ thuật cơ điện lạnh chuyên nghiệp, tổng mức đầu tư (CAPEX) được bóc tách khoa học qua 6 hạng mục chính sau:
① Vỏ Cách Nhiệt & Nền Chống Cơi (25% – 30% Chi Phí)
Tấm Panel PIR chống cháy B1 hoặc PU tỷ trọng cao 40 – 42 kg/m³ liên kết mộng âm dương kết hợp khóa camlock kín khít. Đối với kho đông âm sâu, chi phí bao gồm hệ thống thông gió đối lưu tự nhiên hoặc điện trở sưởi nền chống hiện tượng đóng băng phá hủy kết cấu bê tông nền xưởng (Frost Heave).
② Cụm Máy Nén & Bình Áp Lực (35% – 45% Chi Phí)
Đây là “trái tim” của hệ thống lạnh. Tùy quy mô, Tân Long ứng dụng cụm máy nén trục vít Bitzer (Đức) hoặc Mycom (Nhật Bản) có tích hợp biến tần Inverter. Đối với đại kho lạnh trên 3.000 tấn hàng, hệ thống sử dụng môi chất Amoniac (NH3 R717) giúp tiết kiệm đến 30% chi phí điện năng so với máy gas Freon thông thường.
③ Dàn Lạnh & Dàn Ngưng Bay Hơi (15% – 20% Chi Phí)
Dàn lạnh công nghiệp bước cánh lớn (8 – 12mm) chống bám tuyết dày, xả đá bằng gas nóng hoặc điện trở tự động. Hệ thống giải nhiệt dùng Dàn ngưng bay hơi Evaporative Condenser hiệu suất cao, giúp máy nén hoạt động ở áp suất ngưng tụ thấp nhất, kéo dài tuổi thọ cụm máy.
④ Cửa Kho Lạnh Chuyên Dụng T-Light (5% – 8% Chi Phí)
Sử dụng dòng Cửa trượt kho lạnh T-Light độc quyền của Tân Long với cơ cấu chốt hạ xé gioăng chống thoát nhiệt, sưởi viền 4 cạnh ngăn đọng sương, cánh bọc Inox 304 chống va đập từ xe nâng hàng.
⑤ Tủ Điện PLC & Giám Sát SCADA IoT (5% – 8% Chi Phí)
Hệ thống điều khiển trung tâm Tủ điện điều khiển SCADA / PLC với màn hình cảm ứng HMI Siemens/Schneider, đo đạc lưu trữ biểu đồ nhiệt độ – áp suất, cảnh báo tức thời qua SMS và ứng dụng điện thoại khi có sự cố mất pha hoặc vượt nhiệt độ ngưỡng.
⑥ Nghiệm Thu PCCC & Đăng Kiểm An Toàn (3% – 5% Chi Phí)
Thử nghiệm áp lực khí Nitơ, hút chân không sâu dưới 500 microns, nạp gas chạy thử tải 72 giờ liên tục. Bàn giao đầy đủ hồ sơ kiểm định bình chịu áp lực, kiểm định an toàn lao động và hồ sơ nghiệm thu Phòng cháy chữa cháy theo quy chuẩn QCVN 06:2022/BXD.
3. Bảng Dự Toán Chi Tiết Kho Lạnh Theo Từng Quy Mô Diện Tích
3.1. Báo Giá Kho Lạnh Bảo Quản Mát (+2°C Đến +10°C) – Bảng Giá Tham Khảo
| Thể Tích (m³) | Diện Tích Ước Tính (m²) | Sức Chứa Nông Sản (Tấn) | Công Suất Máy (HP) | Khoảng Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 50 m³ | 16 – 18 m² | 10 – 15 tấn | 3.0 – 5.0 HP | 135.000.000 – 165.000.000 |
| 100 m³ | 30 – 35 m² | 25 – 30 tấn | 7.5 – 10.0 HP | 230.000.000 – 290.000.000 |
| 250 m³ | 60 – 75 m² | 60 – 80 tấn | 15.0 – 20.0 HP | 480.000.000 – 620.000.000 |
| 500 m³ | 120 – 150 m² | 120 – 160 tấn | 30.0 – 40.0 HP | 850.000.000 – 1.150.000.000 |
| 1.000 m³ | 220 – 280 m² | 250 – 350 tấn | 60.0 – 75.0 HP | 1.600.000.000 – 2.100.000.000 |
| > 3.000 m³ | > 600 m² | > 1.000 tấn | Cụm máy trung tâm | Báo giá theo thiết kế chuyên biệt |
3.2. Báo Giá Kho Trữ Đông Thực Phẩm & Thủy Sản (-18°C Đến -25°C) – Bảng Giá Tham Khảo
| Thể Tích (m³) | Diện Tích Ước Tính (m²) | Sức Chứa Hàng Đông (Tấn) | Cấu Hình Máy Nén | Khoảng Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 50 m³ | 16 – 18 m² | 12 – 18 tấn | 5.0 – 7.5 HP (Bitzer/Danfoss) | 175.000.000 – 215.000.000 |
| 100 m³ | 30 – 35 m² | 25 – 35 tấn | 10.0 – 15.0 HP (Bitzer 2 cấp) | 310.000.000 – 390.000.000 |
| 250 m³ | 60 – 75 m² | 70 – 90 tấn | 25.0 – 30.0 HP (Bitzer 2 cấp) | 680.000.000 – 850.000.000 |
| 500 m³ | 120 – 150 m² | 150 – 200 tấn | 50.0 – 60.0 HP (Mycom/Bitzer) | 1.250.000.000 – 1.650.000.000 |
| 1.000 m³ | 220 – 280 m² | 300 – 450 tấn | Máy nén trục vít Mycom/Bitzer | 2.400.000.000 – 3.200.000.000 |
| > 5.000 m³ | > 1.000 m² | > 2.000 tấn | Trạm máy nén NH3 tự động hóa | Tối ưu suất đầu tư theo dự án EPC |
4. Cảnh Báo Bẫy “Kho Lạnh Giá Rẻ” & Bài Toán Hoàn Vốn (ROI) Giữa CAPEX vs OPEX
Rất nhiều doanh nghiệp khi nhận báo giá lần đầu thường bị thu hút bởi các đơn vị chào giá rẻ hơn 15% – 25%. Tuy nhiên, trong ngành cơ điện lạnh công nghiệp, chi phí đầu tư ban đầu (CAPEX) chỉ chiếm 15% – 20% tổng chi phí vòng đời 20 năm của kho lạnh, trong khi chi phí tiền điện vận hành (OPEX) chiếm tới 70% – 75%.
| Tiêu Chí So Sánh | Kho Lạnh “Giá Rẻ” / Thầu Trung Gian | Kho Lạnh Chuẩn EPC Tân Long |
|---|---|---|
| Vỏ Panel Cách Nhiệt | EPS hoặc PU tái chế tỉ trọng thấp (<35 kg/m³), dễ cháy, ngậm nước sau 1-2 năm làm mất khả năng cách nhiệt. | PIR chống cháy B1 chuẩn QCVN 06:2022/BXD, tỉ trọng 42 kg/m³, ngàm camlock không cầu nhiệt, tuổi thọ trên 25 năm. |
| Cụm Máy Nén & Vật Tư | Block máy nén cũ lên đời, thiếu CO/CQ chính hãng, chạy quá tải phát nhiệt cao, COP thấp gây tốn điện. | 100% Bitzer (Đức) / Mycom (Nhật) mới nguyên đai, biến tần Inverter, đầy đủ chứng chỉ kiểm định xuất xưởng. |
| Hao Hụt Điện Năng (OPEX) | Tốn thêm 20% – 35% tiền điện mỗi tháng do thất thoát nhiệt và hiệu suất máy nén kém. | Tiết kiệm 18% – 25% điện năng tiêu thụ nhờ điều khiển thông minh và dàn ngưng bay hơi. |
| Chi Phí Bảo Trì & Rủi Ro | Hỏng vặt liên tục, nguy cơ hỏng toàn bộ hàng trăm tấn hàng hóa nếu xảy ra sự cố đột ngột. | Hệ thống SCADA tự động cảnh báo từ xa 24/7; bảo hành 24 tháng; trạm kỹ thuật ứng cứu trong 2 giờ. |
💡 Bài Toán Hoàn Vốn Thực Tế Tại Kho Đông 500 Tấn Thủy Sản:
Một kho lạnh trữ đông 500 tấn tiêu thụ trung bình 45.000 kWh điện/tháng (tương đương ~90.000.000 VNĐ tiền điện). Khi áp dụng giải pháp của Tân Long (tiết kiệm 20% điện năng nhờ máy nén Inverter và vỏ PIR chuẩn cách nhiệt), mỗi tháng doanh nghiệp tiết kiệm 18.000.000 VNĐ tiền điện (trên 216.000.000 VNĐ/năm). Toàn bộ phần chênh lệch chi phí đầu tư ban đầu so với kho giá rẻ được thu hồi hoàn toàn chỉ sau 14 – 16 tháng vận hành, và đem lại lợi nhuận tiết kiệm ròng suốt 18 năm tiếp theo!
5. Năng Lực Thực Tế Của Tổng Thầu Tân Long Qua Các Đại Dự Án Chuỗi Lạnh
Thay vì chỉ cung cấp bảng số liệu trên giấy, uy tín và báo giá của Tân Long được bảo chứng qua các công trình kho lạnh quy mô lớn nhất Việt Nam đã đi vào vận hành hiệu quả:
6. Quy Trình 5 Bước Khảo Sát & Lập Dự Toán Thi Công Kho Lạnh Không Phát Sinh
- Bước 1: Tiếp nhận thông tin & Khảo sát hiện trạng (24h): Đội ngũ kỹ sư trực tiếp đến đo đạc cao độ mặt bằng, nguồn nước xả nhiệt, tải trọng nền móng và công suất trạm biến áp của nhà máy.
- Bước 2: Tính toán phụ tải nhiệt theo chuẩn ASHRAE: Lập báo cáo mô phỏng lưu lượng xuất nhập hàng ngày, nhiệt độ tâm sản phẩm đầu vào, diện tích truyền nhiệt để chọn đúng công suất máy nén, tránh lãng phí tiền máy thừa công suất.
- Bước 3: Thiết kế bản vẽ 3D & Bóc tách bảng dự toán chi tiết: Xuất bảng bóc tách chi tiết từng mét vuông panel, quy cách cửa, chủng loại van Danfoss, công suất máy nén và dây cáp điện với cam kết giá chốt trong hợp đồng.
- Bước 4: Sản xuất thiết bị & Thi công lắp đặt thần tốc: Các cấu kiện được gia công sẵn tại nhà máy Tân Long giúp rút ngắn thời gian lắp đặt ngoài công trường xuống còn 15 – 45 ngày tùy quy mô.
- Bước 5: Thử nghiệm tải 72h, đào tạo & Bàn giao chìa khóa trao tay: Hỗ trợ hồ sơ kiểm định áp lực, bàn giao quy trình vận hành và kích hoạt chế độ bảo hành 24 tháng kèm hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.
Đăng Ký Nhận Mẫu File Dự Toán Thi Công Kho Lạnh 2026 (Excel/PDF)
Bộ tài liệu gồm bảng tính phụ tải nhiệt ASHRAE tự động, bảng dự toán bóc tách từng đầu mục vật tư máy móc và mẫu hợp đồng thi công EPC trọn gói tiêu chuẩn B2B.
* Kỹ sư Tân Long sẽ liên hệ lại trong vòng 30 phút để hỗ trợ tư vấn và gửi file dự toán kỹ thuật.
7. Câu Hỏi Thường Gặp Về Báo Giá Thi Công Kho Lạnh (FAQ)
1. Chi phí thi công 1m³ kho lạnh công nghiệp khoảng bao nhiêu tiền? (Mức giá tham khảo)
Mức giá tham khảo cho kho mát (+2°C đến +10°C) dao động từ 1.800.000 – 3.200.000 VNĐ/m³. Kho đông tiêu chuẩn (-18°C đến -25°C) dao động từ 2.600.000 – 4.500.000 VNĐ/m³. Thể tích kho càng lớn thì đơn giá tính trên mỗi mét khối càng giảm nhờ tối ưu chi phí cụm máy nén và tủ điện trung tâm.
2. Tại sao giá thi công giữa các nhà thầu lại có sự chênh lệch lớn?
Sự chênh lệch giá chủ yếu đến từ chất lượng vật tư: Panel PIR chống cháy B1 chuẩn QCVN đắt hơn panel EPS xốp giá rẻ; Cụm máy nén Bitzer/Mycom mới 100% nhập khẩu chính hãng đắt hơn máy cũ tái chế; Tủ điện PLC tự động có màn hình SCADA an toàn hơn tủ điện khởi động từ thô sơ. Chọn nhà thầu giá rẻ sẽ tiềm ẩn nguy cơ tốn gấp đôi tiền điện và cháy nổ.
3. Nên chọn môi chất lạnh NH3 hay Freon khi làm kho lạnh công nghiệp?
Đối với kho lạnh dung tích dưới 2.000 tấn, hệ thống Freon (R404A, R507) là lựa chọn tối ưu về chi phí đầu tư ban đầu và tính nhỏ gọn. Đối với kho lạnh logistics hoặc nhà máy thủy sản lớn trên 3.000 – 5.000 tấn hàng, hệ thống môi chất tự nhiên NH3 (R717) hoặc CO2 Cascade vượt trội hoàn toàn vì chi phí gas cực rẻ, hiệu suất nhiệt cao và tiết kiệm từ 20% – 30% tiền điện hàng tháng.
4. Tân Long có cam kết không phát sinh chi phí sau khi ký hợp đồng không?
Có. Tân Long ký kết hợp đồng tổng thầu EPC chìa khóa trao tay với bảng bóc tách khối lượng và thiết bị cụ thể. Trừ trường hợp chủ đầu tư chủ động yêu cầu thay đổi thiết kế hoặc mở rộng quy mô diện tích, giá trị hợp đồng là trọn gói và không có bất kỳ chi phí phát sinh ẩn nào.
5. Thời gian thi công và bảo hành một công trình kho lạnh tại Tân Long là bao lâu?
Thời gian thi công kho lạnh từ 100 – 500 m³ thông thường mất 15 – 25 ngày; kho công nghiệp quy mô lớn từ 1.000 – 5.000 m³ mất 30 – 60 ngày. Mọi công trình do Tân Long thực hiện đều được bảo hành toàn diện 24 tháng, bảo dưỡng định kỳ và hỗ trợ cứu hộ kỹ thuật 24/7.
Doanh Nghiệp Đang Cần Khảo Sát, Nâng Cấp Hoặc Thiết Kế Mới Hệ Thống Lạnh Công Nghiệp?
Đội ngũ kỹ sư Cơ Điện Lạnh Tân Long với hơn 18 năm kinh nghiệm thực chiến chỉ đạo hơn 29 đại dự án quốc gia, cam kết tư vấn tính toán phụ tải nhiệt chuẩn xác, tối ưu hóa hệ số hiệu suất COP, chuyển dịch môi chất tự nhiên NH3/CO2 và tiết kiệm 20–30% chi phí điện năng vận hành.







































